Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

証明 và 確認: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

証明

しょうめい

Nghĩa: chứng minh, xác nhận

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

銀行口座を開くときには、身分を証明する物が必要だ。

Khi mở tài khoản ngân hàng, cần giấy tờ chứng minh danh tính.

Ví dụ 2

学生であることを証明するために、学生証を見せた。

Để chứng minh mình là sinh viên, tôi đã đưa thẻ sinh viên ra.

Xem trang chi tiết 証明 →

B

確認

かくにん

Nghĩa: Xác nhận

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

安全を確認する。

Xác nhận an toàn.

Ví dụ 2

油圧ホースからの油漏れを**確認**し、作業を中断した。

Đã xác nhận rò rỉ dầu từ ống thủy lực và tạm dừng công việc.

Xem trang chi tiết 確認 →

証明 và 確認 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút