マスコミ
Nghĩa: truyền thông đại chúng
Loại: Katakana/Danh từ
Ví dụ 1
その事件はすぐにマスコミに大きく報道された。
Vụ việc đó nhanh chóng được truyền thông đại chúng đưa tin lớn.
Ví dụ 2
マスコミ関係の仕事をしたいなら、文章力と取材力が必要だ。
Nếu muốn làm việc trong ngành truyền thông, cần năng lực viết và năng lực lấy tin.