薬の瓶には、飲む回数と量を書いたラベルが貼ってある。
Trên lọ thuốc có dán nhãn ghi số lần uống và liều lượng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
nhãn, mác
ラベル trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là nhãn, mác.
Từ này được viết và đọc là ラベル.
Từ này đang được phân loại là Katakana/Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ラベル
Loại từ: Katakana/Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
薬の瓶には、飲む回数と量を書いたラベルが貼ってある。
Trên lọ thuốc có dán nhãn ghi số lần uống và liều lượng.
リサイクルに出す前に、ペットボトルのラベルをはがした。
Trước khi đem chai nhựa đi tái chế, tôi đã bóc nhãn ra.
Từ gần nghĩa: 表示
Từ trái nghĩa: 中身
Liên quan: ラベルを貼る;ラベルをはがす;商品ラベル
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.