申請
しんせい
Nghĩa: đăng ký, xin cấp, nộp đơn
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
パスポートの申請をした。
Tôi đã làm thủ tục xin cấp hộ chiếu.
Ví dụ 2
ビザの更新を申請した。
Tôi đã nộp đơn xin gia hạn visa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
しんせい
Nghĩa: đăng ký, xin cấp, nộp đơn
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
パスポートの申請をした。
Tôi đã làm thủ tục xin cấp hộ chiếu.
Ví dụ 2
ビザの更新を申請した。
Tôi đã nộp đơn xin gia hạn visa.
もうしこみ
Nghĩa: Việc đăng ký, việc đặt chỗ, đơn đăng ký.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
ご予約の申し込みは、お電話またはウェブサイトにて承っております。
Chúng tôi tiếp nhận việc đăng ký đặt chỗ qua điện thoại hoặc trang web.
Ví dụ 2
団体様の宿泊申し込みは、一週間前までにお願いいたします。
Xin quý khách vui lòng đăng ký đặt phòng cho đoàn trước một tuần.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.