Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

申し込み (もうしこみ) – nghĩa và ví dụ

Việc đăng ký, việc đặt chỗ, đơn đăng ký.

申し込み nghĩa là gì?

申し込み trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Việc đăng ký, việc đặt chỗ, đơn đăng ký..

申し込み đọc thế nào?

Cách đọc là もうしこみ.

Cách dùng 申し込み trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もうしこみ

Hán Việt: Thân nhập

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 申し込み

ご予約の申し込みは、お電話またはウェブサイトにて承っております。

Chúng tôi tiếp nhận việc đăng ký đặt chỗ qua điện thoại hoặc trang web.

団体様の宿泊申し込みは、一週間前までにお願いいたします。

Xin quý khách vui lòng đăng ký đặt phòng cho đoàn trước một tuần.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...