Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

申し込み取り消し: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

申し込み

もうしこみ

Nghĩa: Việc đăng ký, việc đặt chỗ, đơn đăng ký.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

ご予約の申し込みは、お電話またはウェブサイトにて承っております。

Chúng tôi tiếp nhận việc đăng ký đặt chỗ qua điện thoại hoặc trang web.

Ví dụ 2

団体様の宿泊申し込みは、一週間前までにお願いいたします。

Xin quý khách vui lòng đăng ký đặt phòng cho đoàn trước một tuần.

Xem trang chi tiết 申し込み →

B

取り消し

とりけし

Nghĩa: Sự hủy bỏ, sự rút lại (đơn hàng, yêu cầu, đặt chỗ).

Loại: Danh từ / Động từ Suru

Ví dụ 1

お客様から、オーダーした料理の取り消しのご要望がありました。

Chúng tôi nhận được yêu cầu hủy món ăn đã đặt từ phía khách hàng.

Ví dụ 2

調理ミスがあったため、この注文は取り消しとさせていただきます。

Do có lỗi trong quá trình chế biến, chúng tôi xin phép hủy đơn hàng này.

Xem trang chi tiết 取り消し →

申し込み取り消し khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...