申し込み
もうしこみ
Nghĩa: Việc đăng ký, việc đặt chỗ, đơn đăng ký.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
ご予約の申し込みは、お電話またはウェブサイトにて承っております。
Chúng tôi tiếp nhận việc đăng ký đặt chỗ qua điện thoại hoặc trang web.
Ví dụ 2
団体様の宿泊申し込みは、一週間前までにお願いいたします。
Xin quý khách vui lòng đăng ký đặt phòng cho đoàn trước một tuần.