オーブンからいい匂いがして、パンが焼けたことに気づいた。
Từ lò nướng có mùi thơm nên tôi nhận ra bánh mì đã chín.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
được nướng/chín; cháy; rám nắng
焼ける trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là được nướng/chín; cháy; rám nắng.
Cách đọc là やける.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: やける
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 11
オーブンからいい匂いがして、パンが焼けたことに気づいた。
Từ lò nướng có mùi thơm nên tôi nhận ra bánh mì đã chín.
夏休みに海へ行ったら、顔と腕がすっかり焼けてしまった。
Kỳ nghỉ hè đi biển nên mặt và tay tôi bị rám nắng hẳn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.