Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

交じる/混じる và 混ざる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

交じる/混じる

まじる

Nghĩa: trộn lẫn, xen lẫn

Loại: Động từ

Ví dụ 1

子どもたちの中に大人も何人か交じって遊んでいた。

Có vài người lớn xen vào chơi cùng bọn trẻ.

Ví dụ 2

この米には少し小石が混じっているから、洗うときに気をつけて。

Trong gạo này có lẫn một ít sỏi nên hãy cẩn thận khi vo.

Xem trang chi tiết 交じる/混じる →

B

混ざる

まざる

Nghĩa: Trộn lẫn, hòa vào, lẫn vào (một cách tự nhiên hoặc bị động)

Loại: Động từ nhóm 1 (Tự động từ)

Ví dụ 1

水と油は混ざらない。

Nước và dầu không hòa lẫn vào nhau.

Ví dụ 2

このジュースは色々な果物が混ざっています。

Nước ép này được trộn lẫn nhiều loại trái cây.

Xem trang chi tiết 混ざる →

交じる/混じる và 混ざる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút