Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

伝える (つたえる) – nghĩa và ví dụ

truyền đạt, báo cho, truyền lại

伝える nghĩa là gì?

伝える trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là truyền đạt, báo cho, truyền lại.

伝える đọc thế nào?

Cách đọc là つたえる.

Cách dùng 伝える trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つたえる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 10

Ví dụ với 伝える

欠席することを先生に伝えておいてください。

Hãy báo trước với giáo viên rằng tôi sẽ vắng mặt.

この本は、昔の人々の暮らしを今の世代に伝えている。

Cuốn sách này truyền lại đời sống của người xưa cho thế hệ hiện nay.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...