Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

表れる và 現れる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

表れる

あらわれる

Nghĩa: biểu hiện ra, xuất hiện

Loại: Động từ

Ví dụ 1

努力の成果は、試験の結果にはっきり表れた。

Thành quả nỗ lực đã thể hiện rõ trong kết quả kỳ thi.

Ví dụ 2

彼女の不安な気持ちは顔に表れていた。

Tâm trạng bất an của cô ấy đã hiện rõ trên khuôn mặt.

Xem trang chi tiết 表れる →

B

現れる

あらわれる

Nghĩa: Xuất hiện

Loại: vocab

Ví dụ 1

遠く(とおく)に島(しま)が現れた(あらわれた)。

Một hòn đảo xuất hiện ở phía xa.

Xem trang chi tiết 現れる →

表れる và 現れる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút