パートナー
Nghĩa: đối tác, bạn đồng hành
Loại: Katakana/Danh từ
Ví dụ 1
新しいプロジェクトでは、海外の会社がパートナーになった。
Trong dự án mới, một công ty nước ngoài đã trở thành đối tác.
Ví dụ 2
ダンスの練習では、パートナーと息を合わせることが大切だ。
Trong luyện tập khiêu vũ, việc phối hợp nhịp với bạn diễn rất quan trọng.