Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

巻く巻き付ける: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

巻く

まく

Nghĩa: cuốn, quấn

Loại: Động từ

Ví dụ 1

寒かったので、首にマフラーを巻いて出かけた。

Vì trời lạnh nên tôi quấn khăn quanh cổ rồi ra ngoài.

Ví dụ 2

けがをした指に包帯を巻いてもらった。

Tôi được băng bó bằng cách quấn băng quanh ngón tay bị thương.

Xem trang chi tiết 巻く →

B

巻き付ける

まきつける

Nghĩa: Cuốn vào, quấn quanh, băng bó

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

大腿部の大量出血に対し、看護師は緊急で止血帯を巻き付けた。

Trước tình trạng chảy máu nhiều ở đùi, y tá đã khẩn cấp quấn garo cầm máu.

Ví dụ 2

骨折した腕を保護するため、医師はギプスをしっかりと巻き付けた。

Để bảo vệ cánh tay bị gãy, bác sĩ đã quấn chặt bó bột.

Xem trang chi tiết 巻き付ける →

巻く巻き付ける khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...