Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

差す差し出す: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

差す

さす

Nghĩa: chiếu vào, cắm, đưa ra, giương lên

Loại: Động từ

Ví dụ 1

窓から朝の光が差して、部屋が明るくなった。

Ánh sáng buổi sáng chiếu vào từ cửa sổ khiến căn phòng sáng lên.

Ví dụ 2

雨が降り出したので、駅まで傘を差して歩いた。

Vì trời bắt đầu mưa nên tôi che ô đi bộ tới ga.

Xem trang chi tiết 差す →

B

差し出す

さしだす

Nghĩa: Đưa ra, chìa ra (tay, vật gì đó); đưa ra (một đề nghị, tấm lòng)

Loại: Động từ nhóm 1 (u-verb)

Ví dụ 1

彼女は勇気を出して、彼に自分の連絡先を差し出した。

Cô ấy đã lấy hết dũng khí và đưa thông tin liên lạc của mình cho anh ấy.

Ví dụ 2

どんな時でも、私はあなたに心からの愛情を差し出したい。

Bất cứ lúc nào, em cũng muốn trao cho anh tình yêu chân thành từ trái tim mình.

Xem trang chi tiết 差し出す →

差す差し出す khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...