Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

コミュニケーション và 交流: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

コミュニケーション

Nghĩa: giao tiếp, truyền đạt

Loại: Katakana/Danh từ

Ví dụ 1

職場では、上司と部下のコミュニケーションがとても大切だ。

Ở nơi làm việc, giao tiếp giữa cấp trên và cấp dưới rất quan trọng.

Ví dụ 2

言葉が分からなくても、笑顔でコミュニケーションを取ることはできる。

Dù không hiểu ngôn ngữ, vẫn có thể giao tiếp bằng nụ cười.

Xem trang chi tiết コミュニケーション →

B

交流

こうryuu

Nghĩa: Giao lưu

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

文化交流。

Giao lưu văn hóa.

Xem trang chi tiết 交流 →

コミュニケーション và 交流 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút