リーダー
Nghĩa: người lãnh đạo, trưởng nhóm
Loại: Katakana/Danh từ
Ví dụ 1
クラスのリーダーとして、彼はみんなの意見をまとめた。
Với tư cách trưởng nhóm của lớp, anh ấy đã tổng hợp ý kiến của mọi người.
Ví dụ 2
よいリーダーは、自分だけで決めずに周りの声も聞く。
Một người lãnh đạo tốt không chỉ tự quyết mà còn lắng nghe tiếng nói xung quanh.