タイトル
Nghĩa: tiêu đề
Loại: Katakana/Danh từ
Ví dụ 1
レポートの内容がすぐ分かるように、短くて分かりやすいタイトルを付けた。
Tôi đặt một tiêu đề ngắn gọn, dễ hiểu để nhìn vào là biết ngay nội dung báo cáo.
Ví dụ 2
この映画はタイトルは明るいが、実はとても悲しいストーリーだ。
Bộ phim này có tiêu đề nghe vui vẻ, nhưng thật ra là một câu chuyện rất buồn.