伝わる
つたわる
Nghĩa: được truyền lại, được truyền đạt, lan truyền
Loại: Động từ
Ví dụ 1
彼女の感謝の気持ちは、手紙を読んだ人たちによく伝わった。
Tấm lòng biết ơn của cô ấy đã được truyền tải rõ tới những người đọc bức thư.
Ví dụ 2
この祭りは昔から村に伝わっている。
Lễ hội này được truyền lại trong làng từ xưa.