Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

タイプ và 型: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

タイプ

Nghĩa: kiểu, loại

Loại: Katakana/Danh từ

Ví dụ 1

このタイプのスマホは画面が大きく、動画を見る人に人気がある。

Kiểu điện thoại này có màn hình lớn nên được người hay xem video ưa chuộng.

Ví dụ 2

彼は明るくてよく話すタイプの人だ。

Anh ấy thuộc kiểu người vui vẻ và hay nói chuyện.

Xem trang chi tiết タイプ →

B

型

かた

Nghĩa: kiểu, mẫu, khuôn

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

新しい型のパソコンを買った。

Tôi đã mua một mẫu máy tính đời mới.

Ví dụ 2

このロボットは古い型だが、まだよく動く。

Con robot này là mẫu cũ nhưng vẫn chạy tốt.

Xem trang chi tiết 型 →

タイプ và 型 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút