Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

ミス間違い: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

ミス

Nghĩa: lỗi, nhầm lẫn

Loại: Katakana/Danh từ

Ví dụ 1

大事な書類でミスをすると、あとで修正に時間がかかる。

Nếu mắc lỗi trong giấy tờ quan trọng thì sau đó sẽ mất thời gian sửa lại.

Ví dụ 2

メールを送る前に、名前や日付のミスがないかもう一度確認した。

Trước khi gửi email, tôi đã kiểm tra lại lần nữa xem có lỗi tên hay ngày tháng không.

mimikara_no:816; Unit u11; ミス là lỗi/sai sót do bất cẩn khi làm việc, nhập liệu, thi cử. Khác với 間違い rộng hơn, dùng được cho đáp án sai hoặc hiểu nhầm.; quality:manual_batch09_context_ready

Xem trang chi tiết ミス →

B

間違い

まちがい

Nghĩa: Nhầm lẫn

Loại: vocab

Ví dụ 1

間違い(まちがい)を認める(みとめる)。

Thừa nhận lỗi sai.

Xem trang chi tiết 間違い →

ミス間違い khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...