プライバシー
Nghĩa: đời tư, sự riêng tư
Loại: Katakana/Danh từ
Ví dụ 1
病院では患者のプライバシーを守ることが非常に重要だ。
Ở bệnh viện, việc bảo vệ sự riêng tư của bệnh nhân là vô cùng quan trọng.
Ví dụ 2
有名人でも、家族のプライバシーは尊重されるべきだ。
Dù là người nổi tiếng, đời tư của gia đình họ vẫn nên được tôn trọng.