Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

プライバシー và 個人情報: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

プライバシー

Nghĩa: đời tư, sự riêng tư

Loại: Katakana/Danh từ

Ví dụ 1

病院では患者のプライバシーを守ることが非常に重要だ。

Ở bệnh viện, việc bảo vệ sự riêng tư của bệnh nhân là vô cùng quan trọng.

Ví dụ 2

有名人でも、家族のプライバシーは尊重されるべきだ。

Dù là người nổi tiếng, đời tư của gia đình họ vẫn nên được tôn trọng.

Xem trang chi tiết プライバシー →

B

個人情報

こじんじょうほう

Nghĩa: Thông tin cá nhân

Loại: Từ vựng

Ví dụ 1

個人情報を守る。

Bảo vệ thông tin cá nhân.

Xem trang chi tiết 個人情報 →

プライバシー và 個人情報 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút