Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

まとまる và 決まる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

まとまる

Nghĩa: được gom lại, thống nhất, ổn định

Loại: Động từ

Ví dụ 1

なかなか意見がまとまらず、結論を出すまで時間がかかった。

Ý kiến mãi không thống nhất nên mất thời gian mới đưa ra được kết luận.

Ví dụ 2

旅行の荷物が一つのかばんにまとまった。

Hành lý đi du lịch đã gom gọn vào một chiếc túi.

Xem trang chi tiết まとまる →

B

決まる

きまる

Nghĩa: được quyết định, được định ra

Loại: Động từ

Ví dụ 1

会議の日程が決まった。

Lịch họp đã được quyết định.

Ví dụ 2

進学するか就職するか、まだ決まっていない。

Việc học tiếp hay đi làm vẫn chưa được quyết định.

Xem trang chi tiết 決まる →

まとまる và 決まる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút