Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

済ませる/済ます và 片付ける: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

済ませる/済ます

すませる/すます

Nghĩa: làm xong, hoàn tất

Loại: Động từ

Ví dụ 1

出かける前に、メールの返事を全部済ませておいた。

Trước khi ra ngoài, tôi đã trả lời xong toàn bộ email.

Ví dụ 2

昼食はコンビニのおにぎりで簡単に済ませた。

Bữa trưa tôi giải quyết đơn giản bằng cơm nắm ở cửa hàng tiện lợi.

Xem trang chi tiết 済ませる/済ます →

B

片付ける

かたづける

Nghĩa: Dọn dẹp, sắp xếp

Loại: Từ vựng

Ví dụ 1

部屋を片付ける。

Dọn dẹp phòng ốc.

Xem trang chi tiết 片付ける →

済ませる/済ます và 片付ける khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút