Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

一時預かり (いちじあずかり) – nghĩa và ví dụ

Giữ tạm, gửi tạm (hành lý, đồ đạc) trong một thời gian ngắn.

一時預かり nghĩa là gì?

一時預かり trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Giữ tạm, gửi tạm (hành lý, đồ đạc) trong một thời gian ngắn..

一時預かり đọc thế nào?

Cách đọc là いちじあずかり.

Cách dùng 一時預かり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いちじあずかり

Hán Việt: NHẤT THỜI DỰ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 一時預かり

チェックインまでお時間がございますので、お荷物は一時預かりサービスをご利用いただけます。

Vì quý khách còn thời gian đến lúc nhận phòng, quý khách có thể sử dụng dịch vụ gửi hành lý tạm thời.

ロビーのコンシェルジュにて、お客様のお手回り品の一時預かりを承っております。

Tại quầy concierge ở sảnh, chúng tôi nhận giữ tạm đồ đạc cá nhân của quý khách.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 手荷物預かり所 (tenimotsu azukarijo - phòng gửi hành lý), クローク (kurōku - cloakroom)

Liên quan: 預ける (azukeru - gửi), 荷物 (nimotsu - hành lý), クロークサービス (kurōku sābisu)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...