Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

案内係 (あんないがかり) – nghĩa và ví dụ

Người hướng dẫn, người dẫn đường, nhân viên hướng dẫn.

案内係 nghĩa là gì?

案内係 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Người hướng dẫn, người dẫn đường, nhân viên hướng dẫn..

案内係 đọc thế nào?

Cách đọc là あんないがかり.

Cách dùng 案内係 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あんないがかり

Hán Việt: Án Nội Hệ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 案内係

VIPのお客様を専用ラウンジへ案内係がご案内いたします。

Nhân viên hướng dẫn sẽ đưa khách VIP đến phòng chờ riêng.

美術館で案内係が作品について説明してくれた。

Tại bảo tàng, nhân viên hướng dẫn đã giải thích về các tác phẩm.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: ガイド (guide), コンシェルジュ (concierge - ở một mức độ nào đó), エスコート (escort)

Liên quan: 案内する (あんないする - hướng dẫn), 担当者 (たんとうしゃ - người phụ trách), 専任 (せんにん - chuyên trách), ロビー係 (ロビーがかり - nhân viên sảnh)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...