Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

ご迷惑 (ごめいわく) – nghĩa và ví dụ

Sự phiền toái; sự làm phiền (kính ngữ).

ご迷惑 nghĩa là gì?

ご迷惑 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sự phiền toái; sự làm phiền (kính ngữ)..

ご迷惑 đọc thế nào?

Cách đọc là ごめいわく.

Cách dùng ご迷惑 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (Kính ngữ của 迷惑). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ごめいわく

Hán Việt: Mê hoặc (kính ngữ)

Loại từ: Danh từ (Kính ngữ của 迷惑)

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với ご迷惑

この度の不手際により、お客様には多大なるご迷惑をおかけし、誠に申し訳ございません。

Do sơ suất lần này, chúng tôi đã gây ra phiền toái lớn cho quý khách, thành thật xin lỗi.

お料理の提供が遅れまして、ご迷惑をおかけしました。

Chúng tôi đã phục vụ món ăn chậm trễ, gây phiền toái cho quý khách.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...