何名様でのご予約でございますか?
Quý khách đặt bàn cho bao nhiêu người ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
~ vị khách (đơn vị đếm người, kính ngữ)
〜名様 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là ~ vị khách (đơn vị đếm người, kính ngữ).
Cách đọc là 〜めいさま.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (hậu tố đếm người kính ngữ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: 〜めいさま
Hán Việt: Danh Dạng
Loại từ: Danh từ (hậu tố đếm người kính ngữ)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
何名様でのご予約でございますか?
Quý khách đặt bàn cho bao nhiêu người ạ?
恐れ入ります、8名様ですと、現在個室のご用意がございません。
Xin lỗi quý khách, với 8 vị khách thì hiện tại chúng tôi không có phòng riêng ạ.
Từ gần nghĩa: 〜名 (〜めい), 〜人 (〜にん)
Liên quan: お客様 (おきゃくさま), 人数 (にんずう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.