お忙しいところ恐れ入ります。〇〇レストランの山田と申します。失礼いたします。
Xin lỗi đã làm phiền quý vị lúc bận rộn. Tôi là Yamada của nhà hàng 〇〇. Xin phép ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Xin lỗi / Xin phép (khi bắt đầu hoặc kết thúc cuộc gọi, rời đi); Tôi xin lỗi đã làm phiền.
失礼いたします trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Xin lỗi / Xin phép (khi bắt đầu hoặc kết thúc cuộc gọi, rời đi); Tôi xin lỗi đã làm phiền..
Cách đọc là しつれいいたします.
Từ này đang được phân loại là Cụm động từ (Khiêm nhường ngữ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しつれいいたします
Hán Việt: Thất lễ
Loại từ: Cụm động từ (Khiêm nhường ngữ)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
お忙しいところ恐れ入ります。〇〇レストランの山田と申します。失礼いたします。
Xin lỗi đã làm phiền quý vị lúc bận rộn. Tôi là Yamada của nhà hàng 〇〇. Xin phép ạ.
では、ご予約内容の確認は以上でございます。このあたりで失礼いたします。お電話ありがとうございました。
Vậy thì, việc xác nhận nội dung đặt bàn đã xong. Tôi xin phép kết thúc tại đây. Cảm ơn quý khách đã gọi điện.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.