美術館は公園の西側にございます。
Bảo tàng nghệ thuật nằm ở phía Tây của công viên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Phía Tây; Hướng Tây
西側 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Phía Tây; Hướng Tây.
Cách đọc là にしがわ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にしがわ
Hán Việt: Tây Trắc
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
美術館は公園の西側にございます。
Bảo tàng nghệ thuật nằm ở phía Tây của công viên.
この道の西側にコンビニがありますので、そちらで地図をもらえます。
Có một cửa hàng tiện lợi ở phía Tây con đường này, bạn có thể lấy bản đồ ở đó.
Từ gần nghĩa: 西の方 (にしのかた)
Từ trái nghĩa: 東側 (ひがしがわ), 南側 (みなみがわ), 北側 (きたがわ)
Liên quan: 東西南北 (とうざいなんぼく), 向き (むき), 方角 (ほうがく)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.