Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

教会 (きょうかい) – nghĩa và ví dụ

Nhà thờ

教会 nghĩa là gì?

教会 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Nhà thờ.

教会 đọc thế nào?

Cách đọc là きょうかい.

Cách dùng 教会 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きょうかい

Hán Việt: Giáo hội / Giáo đường

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 教会

その角を曲がると、左手に大きな教会が見えます。

Khi rẽ ở góc đường đó, bạn sẽ thấy một nhà thờ lớn bên tay trái.

この地域の教会は歴史的な建築物として有名です。

Nhà thờ ở khu vực này nổi tiếng là công trình kiến trúc lịch sử.

Từ liên quan

Liên quan: 寺 (てら), 神社 (じんじゃ), 建物 (たてもの), 観光地 (かんこうち)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...