Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

両側 (りょうがわ) – nghĩa và ví dụ

Cả hai bên, hai phía

両側 nghĩa là gì?

両側 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Cả hai bên, hai phía.

両側 đọc thế nào?

Cách đọc là りょうがわ.

Cách dùng 両側 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りょうがわ

Hán Việt: Lưỡng Trắc

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 両側

この道の両側には、たくさんのお土産屋さんが並んでいます。

Hai bên con đường này có rất nhiều cửa hàng quà lưu niệm xếp hàng.

川の両側に遊歩道があり、散歩に最適です。

Có lối đi bộ ở cả hai bên bờ sông, rất lý tưởng để đi dạo.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...