Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

騒々しい (そうぞうしい) – nghĩa và ví dụ

Ồn ào, huyên náo, huyên thuyên (gây ra tiếng động lớn và khó chịu)

騒々しい nghĩa là gì?

騒々しい trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Ồn ào, huyên náo, huyên thuyên (gây ra tiếng động lớn và khó chịu).

騒々しい đọc thế nào?

Cách đọc là そうぞうしい.

Cách dùng 騒々しい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi I. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そうぞうしい

Hán Việt: TAO TAO

Loại từ: Tính từ đuôi I

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 騒々しい

ラッシュアワーの駅のホームは、いつも騒々しい。

Sân ga vào giờ cao điểm lúc nào cũng ồn ào.

隣の部屋が騒々しくて、夜なかなか眠れない。

Phòng bên cạnh ồn ào quá nên ban đêm tôi khó ngủ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...