Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

~を横切る (~をよこぎる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Băng qua, cắt ngang qua (đường, quảng trường, lối đi)

~を横切る nghĩa là gì?

~を横切る trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Băng qua, cắt ngang qua (đường, quảng trường, lối đi).

~を横切る đọc thế nào?

Cách đọc là ~をよこぎる.

Cách dùng ~を横切る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

~を横切る thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ~をよこぎる

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với ~を横切る

信号を渡って、この大通りを横切ってください。

Hãy băng qua đèn tín hiệu và đi ngang qua con đường lớn này.

公園の中央を横切ると、あちら側に博物館があります。

Nếu băng qua giữa công viên, bạn sẽ thấy bảo tàng ở phía bên kia.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút