御社からのどのような挑戦も、前向きに受け入れる覚悟です。
Tôi sẵn sàng đón nhận mọi thử thách từ quý công ty với thái độ tích cực.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Chấp nhận, tiếp nhận, tiếp thu.
受け入れる trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Chấp nhận, tiếp nhận, tiếp thu..
Cách đọc là うけいれる.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2 (Ichidan). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: うけいれる
Hán Việt: THỤ NHẬP
Loại từ: Động từ nhóm 2 (Ichidan)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
御社からのどのような挑戦も、前向きに受け入れる覚悟です。
Tôi sẵn sàng đón nhận mọi thử thách từ quý công ty với thái độ tích cực.
新しい環境や異なる文化を受け入れ、適応する自信があります。
Tôi tự tin chấp nhận và thích nghi với môi trường mới hay các nền văn hóa khác nhau.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.