Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

受け入れる認める: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

受け入れる

うけいれる

Nghĩa: Chấp nhận, tiếp nhận, tiếp thu.

Loại: Động từ nhóm 2 (Ichidan)

Ví dụ 1

御社からのどのような挑戦も、前向きに受け入れる覚悟です。

Tôi sẵn sàng đón nhận mọi thử thách từ quý công ty với thái độ tích cực.

Ví dụ 2

新しい環境や異なる文化を受け入れ、適応する自信があります。

Tôi tự tin chấp nhận và thích nghi với môi trường mới hay các nền văn hóa khác nhau.

Xem trang chi tiết 受け入れる →

B

認める

みとめる

Nghĩa: Công nhận, thừa nhận, cho phép

Loại: Động từ nhóm 2 (tha động từ)

Ví dụ 1

彼の努力を認めざるを得ない。

Không thể không công nhận những nỗ lực của anh ấy.

Ví dụ 2

自分の過ちを正直に認めるべきだ。

Bạn nên thành thật thừa nhận lỗi lầm của mình.

Xem trang chi tiết 認める →

受け入れる認める khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...