受け入れる
うけいれる
Nghĩa: Chấp nhận, tiếp nhận, tiếp thu.
Loại: Động từ nhóm 2 (Ichidan)
Ví dụ 1
御社からのどのような挑戦も、前向きに受け入れる覚悟です。
Tôi sẵn sàng đón nhận mọi thử thách từ quý công ty với thái độ tích cực.
Ví dụ 2
新しい環境や異なる文化を受け入れ、適応する自信があります。
Tôi tự tin chấp nhận và thích nghi với môi trường mới hay các nền văn hóa khác nhau.