目的地へは、駅の西口から出ると便利です。
Để đến địa điểm cần đến, đi ra từ Cửa Tây của nhà ga thì tiện lợi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Cửa Tây (lối ra phía Tây, thường dùng ở ga tàu điện ngầm/nhà ga)
西口 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Cửa Tây (lối ra phía Tây, thường dùng ở ga tàu điện ngầm/nhà ga).
Cách đọc là にしぐち.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にしぐち
Hán Việt: Tây Khẩu
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
目的地へは、駅の西口から出ると便利です。
Để đến địa điểm cần đến, đi ra từ Cửa Tây của nhà ga thì tiện lợi.
西口を出て、左に曲がるとすぐホテルが見えます。
Ra khỏi Cửa Tây, rẽ trái là bạn sẽ thấy khách sạn ngay.
Từ trái nghĩa: 東口 (ひがしぐち - Higashiguchi - Cửa Đông)
Liên quan: 南口 (みなみぐち - Minamiguchi - Cửa Nam), 北口 (きたぐち - Kitaguchi - Cửa Bắc), 出口 (でぐち - Deguchi - Lối ra), 改札口 (かいさつぐち - Kaisatsuguchi - Cửa soát vé)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.