Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

告白する (こくはくする) – nghĩa và ví dụ

Tỏ tình, thú nhận (cảm xúc), thú tội

告白する nghĩa là gì?

告白する trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Tỏ tình, thú nhận (cảm xúc), thú tội.

告白する đọc thế nào?

Cách đọc là こくはくする.

Cách dùng 告白する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ (Danh từ + する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こくはくする

Hán Việt: Cáo Bạch

Loại từ: Động từ (Danh từ + する)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 告白する

勇気を出して、彼に自分の気持ちを告白した。

Tớ đã dũng cảm tỏ tình với anh ấy.

彼女は初めての告白にドキドキしていた。

Cô ấy đã rất hồi hộp với lần tỏ tình đầu tiên.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...