Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

行う (おこなう) – nghĩa và ví dụ

Tiến hành, thực hiện, tổ chức

行う nghĩa là gì?

行う trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Tiến hành, thực hiện, tổ chức.

行う đọc thế nào?

Cách đọc là おこなう.

Cách dùng 行う trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tha động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おこなう

Hán Việt: Hành

Loại từ: Động từ nhóm 1 (tha động từ)

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 行う

政府は来月、経済再生に向けた大規模な会議を行う予定です。

Chính phủ dự định tổ chức một hội nghị quy mô lớn nhằm tái thiết kinh tế vào tháng tới.

その研究チームは、新しい治療法の臨床試験を成功裏に行いました。

Nhóm nghiên cứu đó đã tiến hành thành công thử nghiệm lâm sàng phương pháp điều trị mới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...