Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

商店街 (しょうてんがい) – nghĩa và ví dụ

Phố mua sắm, khu phố thương mại

商店街 nghĩa là gì?

商店街 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Phố mua sắm, khu phố thương mại.

商店街 đọc thế nào?

Cách đọc là しょうてんがい.

Cách dùng 商店街 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょうてんがい

Hán Việt: Thương điếm nhai

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 商店街

この道の先に賑やかな商店街があります。

Cuối con đường này có một khu phố mua sắm sầm uất.

商店街を抜けて左に曲がると、目的地です。

Đi qua khu phố mua sắm rồi rẽ trái là đến địa điểm cần đến.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...