職場での円滑な人間関係は、仕事の効率を高める上で非常に重要です。
Mối quan hệ tốt đẹp tại nơi làm việc là rất quan trọng để nâng cao hiệu suất công việc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Mối quan hệ giữa người với người, quan hệ xã hội.
人間関係 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Mối quan hệ giữa người với người, quan hệ xã hội..
Cách đọc là にんげんかんけい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にんげんかんけい
Hán Việt: Nhân Gian Quan Hệ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
職場での円滑な人間関係は、仕事の効率を高める上で非常に重要です。
Mối quan hệ tốt đẹp tại nơi làm việc là rất quan trọng để nâng cao hiệu suất công việc.
御社では、人間関係を良好に保つためにどのような取り組みをされていますか?
Tại quý công ty, có những hoạt động nào để duy trì mối quan hệ tốt đẹp giữa mọi người không?
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.