Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

予告 (よこく) – nghĩa và ví dụ

Thông báo trước, báo trước, đoạn giới thiệu (phim, chương trình)

予告 nghĩa là gì?

予告 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Thông báo trước, báo trước, đoạn giới thiệu (phim, chương trình).

予告 đọc thế nào?

Cách đọc là よこく.

Cách dùng 予告 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (予告する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よこく

Hán Việt: Dự Cáo

Loại từ: Danh từ, Động từ suru (予告する)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 予告

ニュース番組の最後に、次回の特集内容の予告があった。

Cuối chương trình tin tức có thông báo trước về nội dung số đặc biệt lần tới.

大統領は、演説で重要な政策変更を予告し、波紋を呼んだ。

Tổng thống đã báo trước về một thay đổi chính sách quan trọng trong bài diễn văn, gây ra nhiều phản ứng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...