アナウンス
Nghĩa: Thông báo, phát thanh
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
電車が遅延しているというアナウンスがあった。
Có thông báo rằng tàu điện bị trễ.
Ví dụ 2
駅構内でのアナウンスが聞き取りにくい。
Thông báo trong ga tàu điện khó nghe.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
Nghĩa: Thông báo, phát thanh
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
電車が遅延しているというアナウンスがあった。
Có thông báo rằng tàu điện bị trễ.
Ví dụ 2
駅構内でのアナウンスが聞き取りにくい。
Thông báo trong ga tàu điện khó nghe.
よこく
Nghĩa: Thông báo trước, báo trước, đoạn giới thiệu (phim, chương trình)
Loại: Danh từ, Động từ suru (予告する)
Ví dụ 1
ニュース番組の最後に、次回の特集内容の予告があった。
Cuối chương trình tin tức có thông báo trước về nội dung số đặc biệt lần tới.
Ví dụ 2
大統領は、演説で重要な政策変更を予告し、波紋を呼んだ。
Tổng thống đã báo trước về một thay đổi chính sách quan trọng trong bài diễn văn, gây ra nhiều phản ứng.
Khác với 「予報」(dự báo, mang tính phỏng đoán), 「予告」là thông báo một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra hoặc được công bố. Thường dùng trong ngữ cảnh phim ảnh, truyền hình, hoặc thông báo chính thức có tính định trước.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.