これまでの経験で**身につけた**コミュニケーション能力を活かせると考えております。
Tôi nghĩ mình có thể phát huy khả năng giao tiếp đã **tích lũy được** từ kinh nghiệm trước đây.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Học hỏi, lĩnh hội, trang bị (kiến thức, kỹ năng); mặc vào người
身に付ける trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Học hỏi, lĩnh hội, trang bị (kiến thức, kỹ năng); mặc vào người.
Cách đọc là みにつける.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みにつける
Hán Việt: Thân Phó
Loại từ: Động từ nhóm 2
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
これまでの経験で**身につけた**コミュニケーション能力を活かせると考えております。
Tôi nghĩ mình có thể phát huy khả năng giao tiếp đã **tích lũy được** từ kinh nghiệm trước đây.
弊社で働きながら、さらなる専門知識を**身につけたい**と考えています。
Tôi mong muốn **trau dồi** thêm kiến thức chuyên môn trong quá trình làm việc tại quý công ty.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.