Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

満席 (まんせき) – nghĩa và ví dụ

Đầy chỗ, hết ghế, không còn ghế trống

満席 nghĩa là gì?

満席 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Đầy chỗ, hết ghế, không còn ghế trống.

満席 đọc thế nào?

Cách đọc là まんせき.

Cách dùng 満席 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi Na (dạng 満席だ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まんせき

Hán Việt: Mãn Tịch

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi Na (dạng 満席だ)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 満席

今朝の特急列車は、指定席も自由席も満席だった。

Chuyến tàu tốc hành sáng nay, cả ghế đặt trước và ghế tự do đều đã hết chỗ.

レストランは週末はいつも満席なので、予約した方がいい。

Nhà hàng này cuối tuần lúc nào cũng kín chỗ, nên đặt trước thì hơn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...