Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

経験を活かす (けいけんをいかす) – nghĩa và ví dụ

Phát huy/vận dụng kinh nghiệm

経験を活かす nghĩa là gì?

経験を活かす trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Phát huy/vận dụng kinh nghiệm.

経験を活かす đọc thế nào?

Cách đọc là けいけんをいかす.

Cách dùng 経験を活かす trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けいけんをいかす

Hán Việt: Kinh nghiệm hoạt

Loại từ: Cụm động từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 経験を活かす

これまでの営業経験を活かし、貴社の売上向上に貢献したいです。

Tôi muốn vận dụng kinh nghiệm kinh doanh từ trước đến nay để đóng góp vào việc nâng cao doanh số của quý công ty.

彼は海外での勤務経験を活かして、国際部門で活躍しています。

Anh ấy đang hoạt động tích cực trong bộ phận quốc tế nhờ phát huy kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 経験を役立てる (けいけんをやくだてる - làm cho kinh nghiệm có ích)

Từ trái nghĩa: 経験を無駄にする (けいけんをむだにする - lãng phí kinh nghiệm)

Liên quan: 強み (つよみ - điểm mạnh), 能力 (のうりょく - năng lực), 実績 (じっせき - thành tích thực tế)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...