Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

結ばれる (むすばれる) – nghĩa và ví dụ

Được kết nối, được gắn kết, được nên duyên (trong tình yêu, hôn nhân).

結ばれる nghĩa là gì?

結ばれる trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Được kết nối, được gắn kết, được nên duyên (trong tình yêu, hôn nhân)..

結ばれる đọc thế nào?

Cách đọc là むすばれる.

Cách dùng 結ばれる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (thể bị động của 結ぶ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むすばれる

Hán Việt: Kết

Loại từ: Động từ nhóm 1 (thể bị động của 結ぶ)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 結ばれる

彼とは運命の赤い糸で結ばれている気がする。

Tôi cảm thấy như mình được nối với anh ấy bằng sợi chỉ đỏ của định mệnh.

いつか愛する人と結ばれて幸せな家庭を築きたい。

Một ngày nào đó tôi muốn được nên duyên với người mình yêu và xây dựng một gia đình hạnh phúc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...