Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

結ばれる và 離れる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

結ばれる

むすばれる

Nghĩa: Được kết nối, được gắn kết, được nên duyên (trong tình yêu, hôn nhân).

Loại: Động từ nhóm 1 (thể bị động của 結ぶ)

Ví dụ 1

彼とは運命の赤い糸で結ばれている気がする。

Tôi cảm thấy như mình được nối với anh ấy bằng sợi chỉ đỏ của định mệnh.

Ví dụ 2

いつか愛する人と結ばれて幸せな家庭を築きたい。

Một ngày nào đó tôi muốn được nên duyên với người mình yêu và xây dựng một gia đình hạnh phúc.

Xem trang chi tiết 結ばれる →

B

離れる

はなれる

Nghĩa: Chia lìa, rời xa

Loại: Động từ

Ví dụ 1

家族(かぞく)から離(はな)れる。

Rời xa gia đình.

Xem trang chi tiết 離れる →

結ばれる và 離れる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút