結ばれる
むすばれる
Nghĩa: Được kết nối, được gắn kết, được nên duyên (trong tình yêu, hôn nhân).
Loại: Động từ nhóm 1 (thể bị động của 結ぶ)
Ví dụ 1
彼とは運命の赤い糸で結ばれている気がする。
Tôi cảm thấy như mình được nối với anh ấy bằng sợi chỉ đỏ của định mệnh.
Ví dụ 2
いつか愛する人と結ばれて幸せな家庭を築きたい。
Một ngày nào đó tôi muốn được nên duyên với người mình yêu và xây dựng một gia đình hạnh phúc.