Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

本気 (ほんき) – nghĩa và ví dụ

Nghiêm túc, thật lòng, hết sức, thật sự.

本気 nghĩa là gì?

本気 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Nghiêm túc, thật lòng, hết sức, thật sự..

本気 đọc thế nào?

Cách đọc là ほんき.

Cách dùng 本気 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほんき

Hán Việt: Bổn Khí

Loại từ: Danh từ / Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 本気

私、彼に本気で恋してる。

Em thật lòng yêu anh ấy.

「僕のこと、本気で愛してる?」と彼は尋ねた。

"Em có thật lòng yêu anh không?" anh ấy hỏi.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 真剣 (しんけん - nghiêm túc), 真面目 (まじめ - chăm chỉ, nghiêm túc)

Từ trái nghĩa: 冗談 (じょうだん - đùa cợt), 遊び (あそび - chơi bời)

Liên quan: 本気出す (ほんきだす - làm hết sức), 本気になる (ほんきになる - trở nên nghiêm túc)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...