Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

転職 (てんしょく) – nghĩa và ví dụ

Chuyển việc, đổi việc

転職 nghĩa là gì?

転職 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Chuyển việc, đổi việc.

転職 đọc thế nào?

Cách đọc là てんしょく.

Cách dùng 転職 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てんしょく

Hán Việt: Chuyển Chức

Loại từ: Danh từ, Động từ する

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 転職

転職の理由を教えていただけますか?

Bạn có thể cho biết lý do chuyển việc của mình không?

彼はキャリアアップのために転職を決意した。

Anh ấy quyết định chuyển việc để thăng tiến sự nghiệp.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 職場を変える (しょくばをかえる)

Từ trái nghĩa: 就職 (しゅうしょく), 定着 (ていちゃく)

Liên quan: 求職 (きゅうしょく), 離職 (りしょく), 再就職 (さいしゅうしょく)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...