Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

流れ落ちる (ながれおちる) – nghĩa và ví dụ

Chảy xuống, chảy đi, trôi xuống (nước, chất lỏng, bọt xà phòng). Đặc biệt dùng trong ngữ cảnh tắm rửa để mô tả nước xả trôi chất bẩn, xà phòng.

流れ落ちる nghĩa là gì?

流れ落ちる trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Chảy xuống, chảy đi, trôi xuống (nước, chất lỏng, bọt xà phòng). Đặc biệt dùng trong ngữ cảnh tắm rửa để mô tả nước xả trôi chất bẩn, xà phòng..

流れ落ちる đọc thế nào?

Cách đọc là ながれおちる.

Cách dùng 流れ落ちる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ながれおちる

Hán Việt: Lưu Lạc (rơi chảy)

Loại từ: Động từ nhóm 2

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 流れ落ちる

シャワーで石鹸の泡が体に沿ってきれいに流れ落ちるのを確認しましょう。

Hãy xác nhận bọt xà phòng đã chảy sạch dọc theo cơ thể bằng vòi sen.

洗髪後、シャンプーが残らないように、お湯をしっかりかけて頭皮から毛先まで流れ落とします。

Sau khi gội đầu, hãy dội nước nóng kỹ lưỡng từ da đầu đến ngọn tóc để xả sạch dầu gội.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...