Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

献立 (こんだて) – nghĩa và ví dụ

Thực đơn, danh sách món ăn.

献立 nghĩa là gì?

献立 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Thực đơn, danh sách món ăn..

献立 đọc thế nào?

Cách đọc là こんだて.

Cách dùng 献立 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こんだて

Hán Việt: Hiến Lập

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 献立

今日の夕食の献立は何ですか。

Thực đơn bữa tối hôm nay là gì?

介護施設では、栄養バランスを考慮した献立が作成されます。

Tại các cơ sở điều dưỡng, thực đơn được lập có tính đến sự cân bằng dinh dưỡng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: メニュー (menyuu)

Liên quan: 食事 (shokuji), 栄養 (eiyō), 調理 (chōri), 食材 (shokuzai)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...